ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "đại từ" (2件)
đại từ

日本語
名代名詞
đại tu
日本語
名大規模な修理、オーバーホール
Washington cần một cuộc đại tu quyền lực. (Washington needs an overhaul of power.)
ワシントンは権力の大規模な見直しを必要としている。
類語検索結果 "đại từ" (3件)
đại từ nhân xưng

日本語
名人称代名詞
đại từ nhân xưng trong tiếng Việt rất nhiều và phức tạp
ベトナム語には人称代名詞がたくさんあり、複雑だ
đại từ nhân xưng

日本語
名人称代名詞
“Tôi” là một đại từ nhân xưng.
「私」は人称代名詞だ。
đài tưởng niệm
日本語
名記念碑
Đài tưởng niệm này được xây dựng để tưởng nhớ các nạn nhân chiến tranh.
この記念碑は戦争犠牲者を追悼するために建てられました。
フレーズ検索結果 "đại từ" (5件)
đại từ nhân xưng trong tiếng Việt rất nhiều và phức tạp
ベトナム語には人称代名詞がたくさんあり、複雑だ
“Tôi” là một đại từ nhân xưng.
「私」は人称代名詞だ。
Washington cần một cuộc đại tu quyền lực. (Washington needs an overhaul of power.)
ワシントンは権力の大規模な見直しを必要としている。
Ông từng trải qua ca phẫu thuật điều trị phì đại tuyến tiền liệt.
彼は前立腺肥大の治療手術を経験した。
Đài tưởng niệm này được xây dựng để tưởng nhớ các nạn nhân chiến tranh.
この記念碑は戦争犠牲者を追悼するために建てられました。
